Ngày 24/2, Uỷ ban Bầu cử tỉnh Cà Mau công bố danh sách chính thức 23 người ứng cử đại biểu Quốc hội khoá XVI theo 5 đơn vị bầu cử trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Báo và phát thanh, truyền hình Cà Mau trân trọng giới thiệu tiểu sử tóm tắt của người ứng cử tại Đơn vị bầu cử số 1 (gồm các phường: An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hoà Thành và các xã: Hồ Thị Kỷ, Tân Lộc, Trí Phải, Thới Bình, Biển Bạch, Nguyễn Phích, Khánh An, U Minh, Khánh Lâm). Tổng số người ứng cử đơn vị bầu cử này là: 5 người; số đại biểu Quốc hội được bầu: 3 người.
- Danh sách chính thức người ứng cử đại biểu Quốc hội khoá XVI trên địa bàn tỉnh Cà Mau và người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh Cà Mau nhiệm kỳ 2026-2031
- Tiểu sử tóm tắt của người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau nhiệm kỳ 2026-2031 (Đơn vị bầu cử số 1)
1. Họ và tên thường dùng: NGUYỄN HỒ HẢI
![]() |
2. Họ và tên khai sinh: NGUYỄN HỒ HẢI
Các bí danh/tên gọi khác (nếu có): Không.
3. Ngày, tháng, năm sinh: 26/10/1977.
4. Giới tính: Nam.
5. Quốc tịch: Chỉ có 1 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.
6. Nơi đăng ký khai sinh: Xã Phước Vĩnh An, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh.
7. Quê quán: Xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh.
8. Nơi đăng ký thường trú: Số 2/69 Thiên Phước, Khu phố 24, phường Tân Hoà, Thành phố Hồ Chí Minh.
Nơi ở hiện nay: Như trên.
9. Dân tộc: Kinh.
10. Tôn giáo: Không.
11. Trình độ:
- Giáo dục phổ thông: 12/12 phổ thông.
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Kỹ sư xây dựng; Cử nhân Quản trị kinh doanh.
- Học vị: Tiến sĩ Quản trị kinh doanh. Học hàm: Không.
- Lý luận chính trị: Cao cấp.
- Ngoại ngữ: Anh trình độ B.
12. Nghề nghiệp hiện nay: Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh uỷ Cà Mau.
13. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh uỷ Cà Mau.
14. Nơi công tác: Tỉnh uỷ Cà Mau.
15. Ngày vào Đảng: 13/7/2004.
- Ngày chính thức: 13/7/2005.
- Chức vụ trong Đảng: Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh uỷ Cà Mau.
- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không.
Lý do ra khỏi Đảng: Không.
16. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể: Không.
- Tên tổ chức đoàn thể: Không.
- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Không.
17. Tình trạng sức khoẻ: Tốt.
18. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: 2 Huân chương Lao động hạng ba năm 2011; năm 2022.
19. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích.
20. Là đại biểu Quốc hội khoá (nếu có): Không.
21. Là đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khoá IX, nhiệm kỳ 2016-2021 và khoá X, nhiệm kỳ 2021-2026.
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
| Thời gian | Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác (Chính quyền, Đảng, đoàn thể) |
| Từ 6/2000 đến 8/2003 | Giám sát công trình, Công ty Quản lý kinh doanh nhà Thành phố Hồ Chí Minh (Sở xây dựng). |
| Từ 9/2003 đến 12/2004 | Phó Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính, Công ty Quản lý kinh doanh nhà Thành phố Hồ Chí Minh (Sở xây dựng). |
| Từ 1/2005 đến 3/2005 | Phó Trưởng phòng Quản lý đô thị Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| Từ 4/2005 đến 2/2006 | Phó Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| Từ 3/2006 đến 5/2007 | Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| Từ 6/2007 đến 1/2008 | Quận uỷ viên, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| Từ 2/2008 đến 6/2010 | Quận uỷ viên, Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| Từ 7/2010 đến 12/2012 |
Uỷ viên Ban Thường vụ Quận uỷ, Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| Từ 1/2013 đến 5/2014 |
Phó Bí thư Quận uỷ Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| Từ 6/2014 đến 7/2015 | Bí thư Quận uỷ Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| Từ 8/2015 đến 9/2015 |
Bí thư Quận uỷ Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| Từ 10/2015 đến 3/2019 | Thành uỷ viên, Bí thư Quận uỷ Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| Từ 4/2019 đến 9/2019 | Thành uỷ viên, Trưởng Ban, Ban Tổ chức Thành uỷ Thành phố Hồ Chí Minh. |
| Từ 10/2019 đến 9/2020 | Uỷ viên Ban Thường vụ Thành uỷ, Trưởng Ban, Ban Tổ chức Thành uỷ Thành phố Hồ Chí Minh. |
| Từ 10/2020 đến 12/2021 | Phó Bí thư Thành uỷ kiêm Trưởng Ban Tổ chức Thành uỷ, Thành uỷ Thành phố Hồ Chí Minh. |
| Từ 1/2022 đến 12/2023 |
Phó Bí thư, Thành uỷ Thành phố Hồ Chí Minh. |
| Từ 1/2024 đến 1/2025 | Phó Bí thư Thường trực, Thành uỷ Thành phố Hồ Chí Minh. |
| Từ 1/2025 đến 6/2025 |
Bí thư, Tỉnh uỷ Cà Mau (cũ). |
| Từ 7/2025 đến 1/2026 | Bí thư, Tỉnh uỷ Cà Mau (mới). |
| Từ 31/1/2026 đến nay | Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh uỷ tỉnh Cà Mau. |
1. Họ và tên thường dùng: ĐINH NGỌC MINH
![]() |
2. Họ và tên khai sinh: ĐINH NGỌC MINH
Các bí danh/tên gọi khác (nếu có): Không.
3. Ngày, tháng, năm sinh: 3/5/1967.
4. Giới tính: Nam.
5. Quốc tịch: Chỉ có 1 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.
6. Nơi đăng ký khai sinh: Phường Đông Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
7. Quê quán: Phường Đông Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
8. Nơi đăng ký thường trú: Phòng 1602, Nhà chung cư 101 Láng Hạ, phường Đống Đa, thành phố Hà Nội.
Nơi ở hiện nay: Như trên.
9. Dân tộc: Kinh.
10. Tôn giáo: Không.
11. Trình độ:
- Giáo dục phổ thông: 10/10 phổ thông.
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành lâm nghiệp.
- Học vị: Thạc sĩ Quản lý công. Học hàm: Không.
- Lý luận chính trị: Cao cấp.
- Ngoại ngữ: Anh trình độ C.
12. Nghề nghiệp hiện nay: Công chức, Quản lý.
13. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Uỷ viên chuyên trách Trung ương.
14. Nơi công tác: Uỷ ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội.
15. Ngày vào Đảng: 19/5/1998.
- Ngày chính thức: 19/5/1999.
- Chức vụ trong Đảng: Không.
- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có) : Không.
Lý do ra khỏi Đảng: Không.
16. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể: Không.
- Tên tổ chức đoàn thể: Không.
- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Không.
17. Tình trạng sức khỏe: Tốt.
18. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: 2 Bằng khen của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; 1 Bằng khen của Thu tướng Chính phủ; 1 Bằng khen của Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; 3 Bằng khen của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; 20 Bằng khen của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; 1 Bằng khen của UBND thành phố Đà Nẵng.
19. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích.
20. Là đại biểu Quốc hội khoá XV.
21. Là đại biểu Hội đồng nhân dân (nếu có): Không .
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
| Thời gian | Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác (Chính quyền, Đảng, đoàn thể) |
| Thời gian công tác chính quyền | |
| Từ 8/1986 đến 11/1987 | Bộ đội kho 715 Cục Hậu cần Hải Quân. |
| Từ 11/1987 đến 7/1992 |
Sinh viên Trường Đại học Lâm nghiệp. |
| Từ 10/1992 đến 12/1993 | Cán bộ Vườn quốc gia Yokdon (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn). |
| Từ 12/1993 đến 8/1999 | Chuyên viên Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. |
| Từ 9/1999 đến 11/2005 | Chuyên viên Vụ Kinh tế nông nghiệp Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| Từ 11/2005 đến 2/2021 |
Phó Vụ trưởng Vụ Kinh tế nông nghiệp Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| Từ 2/2021 đến 5/2021 | Phó Viện trưởng Viện Chiến lược phát triển Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| Từ 5/2021 đến nay | Uỷ viên chuyên trách Uỷ ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khoá XV. |
| Công tác Đảng, Đoàn thể | |
| Từ năm 2000 đến 2002 | Chi uỷ Vụ Kinh tế nông nghiệp. |
| Từ 10/2019 đến 5/2021 | Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh, Cơ quan Bộ Kế hoạch và Đầu tư (nay là Bộ Tài chính). |
1. Họ và tên thường dùng: TRƯƠNG DŨNG TIẾN
![]() |
2. Họ và tên khai sinh: TRƯƠNG DŨNG TIẾN
Các bí danh/tên gọi khác (nếu có): Không.
3. Ngày, tháng, năm sinh: 25/10/1963.
4. Giới tính: Nam.
5. Quốc tịch: Chỉ có 1 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.
6. Nơi đăng ký khai sinh: Xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau.
7. Quê quán: Xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau.
8. Nơi đăng ký thường trú: Khóm 18, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau.
Nơi ở hiện nay: Như trên.
9. Dân tộc: Không.
10. Tôn giáo: Không.
11. Trình độ:
- Giáo dục phổ thông: 12/12 phổ thông.
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Quân sự.
- Học vị: Không. Học hàm: Không.
- Lý luận chính trị: Cao cấp.
- Ngoại ngữ: Không.
12. Nghề nghiệp hiện nay: Cán bộ.
13. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Bí thư Chi bộ, Uỷ viên Ban Chấp hành TW Hội Cực chiến binh Việt Nam; Chủ tịch Hội Cựu chiến binh tỉnh Cà Mau; Phó Chủ tịch Uỷ ban Trung ương MTTQ Việt Nam tỉnh Cà Mau.
14. Nơi công tác: Hội Cựu chiến binh tỉnh Cà Mau.
15. Ngày vào Đảng: 28/12/1984.
- Ngày chính thức: 28/6/1986.
- Chức vụ trong Đảng: Bí thư Chi bộ.
- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không.
Lý do ra khỏi Đảng: Không.
16. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể: Không.
- Tên tổ chức đoàn thể: Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh Cà Mau.
- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Phó Chủ tịch Uỷ ban MTTQ Việt Nam tỉnh Cà Mau.
17. Tình trạng sức khoẻ: Trung bình.
18. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: 1 Huân chương chiến công Hạng II; 3 Huân chương chiến sĩ vẻ vang hạng I, II , III; 1 Huân chương Bảo vệ Tổ quốc; 1 Huy chương Quân kỳ quyết thắng; 1 Huy chương Nghĩa vụ Quốc tế Campuchia.
19. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích.
20. Là đại biểu Quốc hội khoá (nếu có): Không.
21. Là đại biểu Hội đồng nhân dân (nếu có): Không.
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
| Thời gian | Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác (Chính quyền, Đảng, đoàn thể) |
| Từ 9/1979 đến 1/1982 | Học sinh Trường Công nông Cà Mau. |
| Từ 2/1982 đến 8/1983 | Chiến sĩ phòng Tham mưu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau. |
| Từ 9/1983 đến 6/1986 | Học viên đào tạo sỹ quan phân đội Trường Sỹ quan Lục quân 2. |
| Từ 7/1986 đến 2/1989 |
Trung uý Trung đội trưởng Đại đội 4, Tiểu đoàn 94, Trung đoàn 73, Tổng cục 2, Bộ Tổng tham mưu (Đảng viên). |
| Từ 3/1989 đến 11/1989 |
Thượng uý, Đại đội trưởng, Phó tiểu đoàn trưởng Tiểu đoàn 94, Trung đoàn 73, Cục Nghiên cứu Tổng cụ 2, Bộ Tổng tham mưu (Đảng uỷ viên Tiểu đoàn). |
|
Từ 12/1989 đến 12/1993 |
Đại uý, Trợ lý Trinh sát, phòng Tham mưu, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau. |
| Từ 1/1994 đến 1/1996 | Thiếu tá, Phó Tiểu đoàn trưởng, Tiểu đoàn U Minh 2, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau. |
| Từ 2/1996 đến 9/1996 | Thiếu tá, Học Đại học Đại cương trường Đại học mở thành phố Hồ Chí Minh. |
| Từ 10/1996 đến 10/1997 | Thiếu tá, Phó tiểu đoàn trưởng Tiểu đoàn U Minh 2, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau. |
| Từ 11/1997 đến 2/2000 | Thiếu tá nâng lương lần 1, Tiểu đoàn trưởng Tiểu đoàn U Minh 2, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau. |
| Từ 3/2000 đến 9/2003 | Thiếu tá, Trợ lý Dân quân tự vệ, Phòng Tham mưu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau. |
| Từ 10/2003 đến 8/2004 | Trung tá, Phó Chỉ huy trưởng động viên, Ban Chỉ huy Quân sự huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau (Đảng uỷ viên đảng uỷ quân sự huyện). |
| Từ 9/2004 đến 2/2005 | Trung tá, học viên đào tạo ngắn cấp trung đoàn Học viện Lục quân. |
| Từ 3/2005 đến 10/2005 | Trung tá, Phó Chỉ huy trưởng động viên, Ban Chỉ huy Quân sự huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. |
| Từ 11/2005 đến 1/2008 | Trung tá, Phó chỉ huy trưởng Tham mưu trưởng Ban Chỉ huy Quân sự huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau (Đảng uỷ viên đảng uỷ quân sự huyện). |
| Từ 2/2008 đến 6/2009 |
Thượng tá, Trung đoàn trưởng Trung đoàn bộ binh 896, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau. |
| Từ 7/2009 đến 4/2011 |
Thượng tá, học viên đào tạo cao cấp lý luận chính trị, Học viên hành chính Quốc gia khu vực 4. |
| Từ 5/2011 đến 1/2013 | Đại tá, Phó tham mưu trưởng, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau (Đảng uỷ viên Phòng tham mưu, Đảng uỷ viên Đảng uỷ quân sự tỉnh). |
| Từ 2/2013 đến 3/2015 |
Đại tá, Phó Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau (Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh uỷ, Phó Bí thư Đảng Uỷ quân sự tỉnh). |
| Từ 4/2015 đến 2/2020 | Đại tá, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cà Mau (Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh uỷ, Bí thư Đảng uỷ quân sự tỉnh). |
| Từ 3/2020 đến 10/2021 |
Nghỉ công tác chờ hết tuổi để nghỉ hưu, nghỉ chuẩn bị hưu. |
| Từ 11/2021 đến 10/2022 | Hội viên Hội Cựu chiến binh Phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. |
| Từ 11/2022 đến nay |
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh tỉnh Cà Mau (Bí thư Đảng đoàn, Bí thư Chi bộ cơ quan). |
1. Họ và tên thường dùng: HỮU TRUNG
![]() |
2. Họ và tên khai sinh: HỮU TRUNG
Các bí danh/tên gọi khác (nếu có): Không.
3. Ngày, tháng, năm sinh: 6/8/1972.
4. Giới tính: Nam.
5. Quốc tịch: Chỉ có 1 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.
6. Nơi đăng ký khai sinh: Ấp 7, xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau.
7. Quê quán: Ấp 7, xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau.
8. Nơi đăng ký thường trú: Khóm 4, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau.
Nơi ở hiện nay: Số nhà 55, Hẻm 414, đường Nguyễn Trãi, Khóm 4, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau.
9. Dân tộc: Khmer.
10. Tôn giáo: Không.
11. Trình độ:
- Giáo dục phổ thông: 12/12 bổ túc.
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học chuyên ngành Quản lý văn hoá.
- Học vị: Không. Học hàm: Không.
- Lý luận chính trị: Cao cấp.
- Ngoại ngữ: Anh trình độ B; Đọc, viết, nói thành thạo tiếng Khmer.
12. Nghề nghiệp hiện nay: Viên chức.
13. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Trưởng Đoàn Nghệ thuật Khmer.
14. Nơi công tác: Đoàn Nghệ thuật Khmer tỉnh Cà Mau.
15. Ngày vào Đảng: 16/6/2006.
- Ngày chính thức: 16/6/2007.
- Chức vụ trong Đảng: Uỷ viên Ban Chấp hành Đảng uỷ Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Bí thư Chi bộ Đoàn Nghệ thuật Khmer.
- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không.
Lý do ra khỏi Đảng: Không.
16. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể: Chi hội lâm thời.
- Tên tổ chức đoàn thể: Chi hội văn học nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam tỉnh Cà Mau.
- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Chi hội phó.
17. Tình trạng sức khoẻ: Tốt.
18. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: 2 Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch; 7 Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau; 1 Danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh.
19. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích.
20. Là đại biểu Quốc hội khoá (nếu có): Không.
21. Là đại biểu Hội đồng nhân dân xã Tân Lộc khoá VII, nhiệm kỳ 1994-1999; Hội đồng nhân dân huyện Thới Bình khoá VII, nhiệm kỳ 1994-1999 và khoá VIII, nhiệm kỳ 1999-2004; Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau nhiệm kỳ 1999-2004.
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
| Thời gian | Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác (Chính quyền, Đảng, đoàn thể) |
| Từ 12/1993 đến 4/1994 |
Đoàn viên Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh. Chi đoàn Ấp 7 xã Tân Lộc, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau (nay là Chi đoàn Ấp 7 xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau). |
| Từ 4/1994 đến 1/1999 |
- Đại đức Trụ trì Chùa Cao Dân, Ấp 7 xã Tân Lộc, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau (Nay là Chùa Cao Dân, Ấp 7 xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau). - Hội phó Hội Đoàn kết Sư sãi Yêu nước tỉnh Cà Mau. Uỷ viên Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Cà Mau. - Đại biểu HĐND 2 cấp: Xã Tân Lộc và huyện Thới Bình Khoá VII nhiệm kỳ 1994-1999. Phó Bí thư Chi đoàn Thanh niên Ấp 7 xã Tân Lộc, huyện Thới bình, tỉnh Cà Mau (nay là Ấp 7 xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau). Chùa Cao Dân xã Tân Lộc; HĐND xã Tân Lộc và HĐND huyện Thới Bình. |
| Từ 2/1999 đến 7/2004 |
- Đại đức Trụ trì Chùa Cao Dân, xã Tân Lộc; Hội phó Hội Đoàn kết sư sãi yêu nước tỉnh Cà Mau. - Uỷ viên Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Cà Mau; Phó Bí thư Chi đoàn Thanh niên Ấp 7 xã Tân Lộc. - Đại biểu HĐND 2 cấp: Huyện Thới Bình Khoá VIII và tỉnh Cà Mau Khoá VI nhiệm kỳ 1999-2004. |
| Từ 7/2004 đến 7/2006 | Cán bộ Phòng Dân tộc - Tôn giáo huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau. |
| Từ 8/2006 đến 1/2007 |
Cán bộ Đội Thông tin - Văn nghệ Khmer tỉnh Cà Mau. (Do Ban Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Cà Mau xin rút về phân công nhiệm vụ công tác Đội Thông tin - Văn nghệ Khmer tỉnh Cà Mau). |
| Từ 2/2007 đến 4/2016 |
- Đội phó Đội Thông tin - Văn Nghệ Khmer tỉnh Cà Mau. - Chủ tịch Công đoàn cơ sở và Chủ tịch Công đoàn cơ sở Thành viên Khoá II và III. - Tiểu đội trưởng - Tiểu đội Tự vệ Ngành Văn hoá, Thể thao và Du lịch. |
| Từ 5/2016 đến 3/2017 |
- Chủ tịch Công đoàn cơ sở Thành viên Đoàn Nghệ thuật Khmer tỉnh Cà Mau. - Tiểu đội trưởng - Tiểu đội Tự vệ Ngành. - Trưởng phòng Hành chính - Tổng hợp Đoàn Nghệ thuật Khmer tỉnh Cà Mau. - Bí thư Chi bộ (từ ngày 9/11/2016). |
|
Từ 4/2017 đến nay |
- Uỷ viên BCH Đảng uỷ Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Cà Mau (Nhiệm kỳ 2020-2025 và nhiệm kỳ 2025-2030). - Bí thư Chi bộ, Trưởng Đoàn Nghệ thuật Khmer tỉnh Cà Mau. |
1. Họ và tên thường dùng: VÕ TRÚC XINH
![]() |
2. Họ và tên khai sinh: VÕ TRÚC XINH
Các bí danh/tên gọi khác (nếu có): Không.
3. Ngày, tháng, năm sinh: 27/8/1987.
4. Giới tính: Nữ.
5. Quốc tịch: Chỉ có 1 quốc tịch là quốc tịch Việt Nam và không trong thời gian thực hiện thủ tục xin gia nhập quốc tịch quốc gia khác.
6. Nơi đăng ký khai sinh: Ấp Tân Phong, xã Phong Điền, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau.
7. Quê quán: Xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau.
8. Nơi đăng ký thường trú: Ấp Tân Phong, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau.
Nơi ở hiện nay: Như trên.
9. Dân tộc: Không.
10. Tôn giáo: Không.
11. Trình độ:
- Giáo dục phổ thông: 12/12 phổ thông.
- Chuyên môn, nghiệp vụ: Đại học Sư phạm Ngữ văn, Đại học chuyên ngành Tâm lý học.
- Học vị: Thạc sĩ Ngữ văn. Học hàm: Không.
- Lý luận chính trị: Trung cấp.
- Ngoại ngữ: Anh B1 khung châu Âu.
12. Nghề nghiệp hiện nay: Viên chức.
13. Chức vụ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị đang công tác: Uỷ viên Ban Chấp hành Đảng bộ trường, Phó Bí thư Chi bộ Khối xã hội, Bí thư Đoàn thanh niên trường THPT Trần Văn Thời.
14. Nơi công tác: Trường THPT Trần Văn Thời.
15. Ngày vào Đảng: 19/5/2017.
- Ngày chính thức: 19/5/2018. .
- Chức vụ trong Đảng: Uỷ viên Ban Chấp hành Đảng bộ trường, Phó Bí thư Chi bộ Khối Xã hội.
- Ngày ra khỏi Đảng (nếu có): Không.
Lý do ra khỏi Đảng: Không.
16. Tham gia làm thành viên của các tổ chức đoàn thể:
- Tên tổ chức đoàn thể: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
- Chức vụ trong từng tổ chức đoàn thể: Bí thư Đoàn Thanh niên Trường THPT Trần Văn Thời.
17. Tình trạng sức khoẻ: Tốt.
18. Các hình thức khen thưởng nhà nước đã được trao tặng: 7 Bằng khen của UBND tỉnh; 1 Bằng khen của Liên đoàn lao động tỉnh; 1 Bằng khen của Ban Chấp hành Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
19. Các hình thức kỷ luật, xử lý vi phạm đã bị áp dụng (Đảng, chính quyền, đoàn thể): Không bị kỷ luật, không có án tích.
20. Là đại biểu Quốc hội khoá (nếu có): Không.
21. Là đại biểu Hội đồng nhân dân (nếu có): Không.
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
| Thời gian | Công việc, chức danh, chức vụ, nơi công tác (Chính quyền, Đảng, đoàn thể) |
| Từ 9/2010 đến 7/2012 | Giáo viên, Phó Bí thư Đoàn thanh niên, Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Cần Thơ). |
| Từ 8/2012 đến 8/2014 | Giáo viên, Uỷ viên Ban chấp hành Đoàn trường, Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên, Trường THPT Trần Văn Thời. |
| Từ 9/2014 đến 8/2016 | Giáo viên, Uỷ viên Ban chấp hành Đoàn thanh niên, Trường THPT Trần Văn Thời. |
| Từ 9/2016 đến 8/2017 | Giáo viên, Phó Bí thư Đoàn thanh niên, Trường THPT Trần Văn Thời. |
| Từ 8/2017 đến 4/2024 |
Giáo viên, Bí thư Đoàn thanh niên, Trường THPT Trần Văn Thời. |
|
Từ 4/2024 đến 3/2025 |
Giáo viên, Đảng uỷ viên, Bí thư Đoàn thanh niên, Trường THPT Trần Văn Thời. |
|
Từ 3/2025 đến nay |
Giáo viên, Đảng uỷ viên, Phó Bí thư Chi bộ Khối Xã hội, Bí thư Đoàn thanh niên, Trường THPT Trần Văn Thời. |

Truyền hình








Xem thêm bình luận